Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ VI
Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ VI

Danh sách Ban Chấp hành, Ban Thư ký, Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa VI

CTTCĐVN 16/02/2025 15:26 (GMT+7)

Đại hội lần thứ VI Công đoàn Việt Nam họp từ ngày 17 - 20/10/1988 tại Thủ đô Hà Nội.

Chủ tịch

Nguyễn Văn Tư

Phó chủ tịch

Dương Xuân An

Cù Thị Hậu

Ban thư ký Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

1. Nguyễn Văn Tư

2. Dương Xuân An

3. Cù Thị Hậu

4. Đinh Gia Bẩy

5. Đào Thị Biếu

6. Vũ Tất Ban

7. Nguyễn Ngọc Cận

8. Hoàng Minh Chúc

9. Nguyễn Xuân Cang

10. Hoàng Thị Khánh

11. Nguyễn An Lương

12. Lê Phong

13. Vũ Kim Quỳnh

14. Nguyễn Hồng Quân

15. Đỗ Thị Thiệp

Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa VI

1. Dương Xuân An

2. Đặng Văn An

3. Nguyễn Thị Tú Anh

4. Vũ Tất Ban

5. Đinh Gia Bảy

6. Nguyễn Mậu Bành

7. Nguyễn Hữu Bình

8. Đào Thị Biểu

9. Nguyễn Xuân Cang

10. Hoàng Cành

11. Nguyễn Ngọc Cận

12. Phạm Văn Chất

13. Nguyễn Đỗ Chinh

14. Hoàng Minh Chúc

15. Nông Văn Hai

16. Đặng Hà

17. Phạm Ngọc Hán

18. Trần Trung Hạnh

19. Cao Thị Hảo

20. Cù Thị Hậu

21. Nguyễn Minh Hoa

22. Phan Thị Thu Hoa

23. Hoàng Thị Hòa

24. Nguyễn Xuân Hòa

25. Nguyễn Công Hoan

26. Trần Đình Hoan

27. Hà Văn Hồng

28. Nguyễn Thế Hùng

29. Đỗ Viết Cường

30. Phạm Đình Cấp

31. Đoàn Văn Dân

32. Trần Thị Ngọc Diệu

33. Lê Thị Kim Dung

34. Nguyễn Văn Dũng

35. Ngô Tiến Dũng

36. Nguyễn Bá Duyệt

37. Trần Tiến Dy

38. Ngô Thị Đắc

39. Chu Điềm

40. Lương Công Đoan

41. Lê Công Đoàn

42. Nguyễn Văn Động

43. Lê Quý Đôn

44. Lê Văn Em

45. Trần Thị Lan

46. Trần Thị Thu Lang

47. Dương Khánh Lâm

48. Phạm Thị Lập

49. Nguyễn Thành Lê

50. Từ Lê

51. Nguyễn Tăng Liêm

52. Đỗ Văn Liên

53. Vũ Viết Linh

54. Dương Văn Long

55. Phạm Văn Lợi

56. Nguyễn Lực

57. Thái Hiền Lương

58. Nguyễn An Lương

59. Nguyễn Văn Lộc

60. Vương Ký Lùng

61. Lê Thị Mác

62. Nguyễn Hữu Mạnh

63. Nguyễn Thị Mãn

64. Nguyễn Văn Minh

65.Đặng Công Minh

66.Lê Thị Minh

67.Hà Văn Muôn

68. Mai Văn Năm

69. Phạm Vũ Hùng

70. Võ Kim Hùng

71. Phạm Anh Hùng

72. Nguyễn Văn Hùng

73. Nguyễn Thành Hưng

74. Lê Trọng Hữu

75. Nguyễn Hà Hữu

76. Ka-Pa-Tơ

77. Mai Khắc Kế

78. Lãnh Kiêm

79. Trịnh Thị Hồng Kim

80. Hoàng Thị Khánh

81. Vũ Đức Khiển

82. Bùi Thúc Khiết

83. Đặng Khôi

84. Trần Văn Khuyên

85. Nguyễn Danh Phiên

86. Lê Phong

87. Đoàn Phương

88. Tạ Thị Thu Phương

89. Đỗ Thị Bích Phượng

90. Trần Ngọc Phượng

91. Nguyễn Hồng Quân

92. Bùi Ngọc Quế

93. Nguyễn Thế Quế

94. Trịnh Ngọc Quyền

95. Võ Quyền

96. Vũ Kim Quỳnh

97. Nguyễn Ngọc Rậu

98. Tô Sang

99. Nguyễn Mộng Sinh

100. Huỳnh Kim Sơn

101. Nguyễn Hữu Sự

102. Nguyễn Văn Tam

103. Vũ Minh Tâm

104. Lê Viết Tâm

105. Nguyễn Thạc Tân

106. Vũ Thị Tân

107. Nguyễn Thị Tạo

108. Nguyễn Thị Thanh

109. Đỗ Đức Ngọ

110. Phan Như Ngọc

111. Cao Thị Ngoãn

112. Lâm Hiệp Nghĩa

113. Lê Hạnh Nguyên

114. Hồ Văn Ngừng

115. Nguyễn Duy Nhân

116. Nguyễn Thị Nhự

117. Hoàng Vĩnh Ninh

118. Nguyễn Đức Oánh

119. Nguyễn Văn Phả

120. Nguyễn Thị Phan

121. Nguyễn Thước

122. Trần Xuân Toản

123. Nguyễn Kim Tòng

124. Lê Côn Tòng

125. Trần Thị Kim Trâm

126. Hoàng Triện

127. Nguyễn Anh Tuấn

128. Lê Thanh Tùng

129. Lê Duy Tùng

130. Nguyễn Thị Tuyết

131. Nguyễn Văn Tư

132. Võ Thành Tươi

133. Trần Thị Thanh Thanh

134. Phạm Thành

135. Phạm Công Thành

136. Đoàn Anh Thắng

137. Đào Trọng Thi

138. Bùi Thị Thìn

139. Nguyễn Văn Thiện

140. Đỗ Thị Thiệp

141. Võ Hưng Thông

142. Phạm Công Thu

143. Nguyễn Thị Kim thuy

144. Nguyễn Đình Thừa

145. Đỗ Thị Ty.

146. Phạm Văn Ủng

147. Dương Văn Ước

148. Đồng Văn Viên

149. Lê Quốc Việt

150. Lê Thị Hồng Vinh

151. Hoàng Văn Vịnh

152. Nguyễn Viết Vượng

153. Võ Tòng Xuân

154. Võ Thị Yểm

155. Nguyễn Thị Yến

Trích cuốn sách Công đoàn Việt Nam từ Đại hội I đến Đại hội X của NXB Lao động.