Danh sách Ban Chấp hành, Ban Thư ký, Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa VI
Đại hội lần thứ VI Công đoàn Việt Nam họp từ ngày 17 - 20/10/1988 tại Thủ đô Hà Nội.
Chủ tịch
Nguyễn Văn Tư
Phó chủ tịch
Dương Xuân An
Cù Thị Hậu
Ban thư ký Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
1. Nguyễn Văn Tư
2. Dương Xuân An
3. Cù Thị Hậu
4. Đinh Gia Bẩy
5. Đào Thị Biếu
6. Vũ Tất Ban
7. Nguyễn Ngọc Cận
8. Hoàng Minh Chúc
9. Nguyễn Xuân Cang
10. Hoàng Thị Khánh
11. Nguyễn An Lương
12. Lê Phong
13. Vũ Kim Quỳnh
14. Nguyễn Hồng Quân
15. Đỗ Thị Thiệp
Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam khóa VI
1. Dương Xuân An
2. Đặng Văn An
3. Nguyễn Thị Tú Anh
4. Vũ Tất Ban
5. Đinh Gia Bảy
6. Nguyễn Mậu Bành
7. Nguyễn Hữu Bình
8. Đào Thị Biểu
9. Nguyễn Xuân Cang
10. Hoàng Cành
11. Nguyễn Ngọc Cận
12. Phạm Văn Chất
13. Nguyễn Đỗ Chinh
14. Hoàng Minh Chúc
15. Nông Văn Hai
16. Đặng Hà
17. Phạm Ngọc Hán
18. Trần Trung Hạnh
19. Cao Thị Hảo
20. Cù Thị Hậu
21. Nguyễn Minh Hoa
22. Phan Thị Thu Hoa
23. Hoàng Thị Hòa
24. Nguyễn Xuân Hòa
25. Nguyễn Công Hoan
26. Trần Đình Hoan
27. Hà Văn Hồng
28. Nguyễn Thế Hùng
29. Đỗ Viết Cường
30. Phạm Đình Cấp
31. Đoàn Văn Dân
32. Trần Thị Ngọc Diệu
33. Lê Thị Kim Dung
34. Nguyễn Văn Dũng
35. Ngô Tiến Dũng
36. Nguyễn Bá Duyệt
37. Trần Tiến Dy
38. Ngô Thị Đắc
39. Chu Điềm
40. Lương Công Đoan
41. Lê Công Đoàn
42. Nguyễn Văn Động
43. Lê Quý Đôn
44. Lê Văn Em
45. Trần Thị Lan
46. Trần Thị Thu Lang
47. Dương Khánh Lâm
48. Phạm Thị Lập
49. Nguyễn Thành Lê
50. Từ Lê
51. Nguyễn Tăng Liêm
52. Đỗ Văn Liên
53. Vũ Viết Linh
54. Dương Văn Long
55. Phạm Văn Lợi
56. Nguyễn Lực
57. Thái Hiền Lương
58. Nguyễn An Lương
59. Nguyễn Văn Lộc
60. Vương Ký Lùng
61. Lê Thị Mác
62. Nguyễn Hữu Mạnh
63. Nguyễn Thị Mãn
64. Nguyễn Văn Minh
65.Đặng Công Minh
66.Lê Thị Minh
67.Hà Văn Muôn
68. Mai Văn Năm
69. Phạm Vũ Hùng
70. Võ Kim Hùng
71. Phạm Anh Hùng
72. Nguyễn Văn Hùng
73. Nguyễn Thành Hưng
74. Lê Trọng Hữu
75. Nguyễn Hà Hữu
76. Ka-Pa-Tơ
77. Mai Khắc Kế
78. Lãnh Kiêm
79. Trịnh Thị Hồng Kim
80. Hoàng Thị Khánh
81. Vũ Đức Khiển
82. Bùi Thúc Khiết
83. Đặng Khôi
84. Trần Văn Khuyên
85. Nguyễn Danh Phiên
86. Lê Phong
87. Đoàn Phương
88. Tạ Thị Thu Phương
89. Đỗ Thị Bích Phượng
90. Trần Ngọc Phượng
91. Nguyễn Hồng Quân
92. Bùi Ngọc Quế
93. Nguyễn Thế Quế
94. Trịnh Ngọc Quyền
95. Võ Quyền
96. Vũ Kim Quỳnh
97. Nguyễn Ngọc Rậu
98. Tô Sang
99. Nguyễn Mộng Sinh
100. Huỳnh Kim Sơn
101. Nguyễn Hữu Sự
102. Nguyễn Văn Tam
103. Vũ Minh Tâm
104. Lê Viết Tâm
105. Nguyễn Thạc Tân
106. Vũ Thị Tân
107. Nguyễn Thị Tạo
108. Nguyễn Thị Thanh
109. Đỗ Đức Ngọ
110. Phan Như Ngọc
111. Cao Thị Ngoãn
112. Lâm Hiệp Nghĩa
113. Lê Hạnh Nguyên
114. Hồ Văn Ngừng
115. Nguyễn Duy Nhân
116. Nguyễn Thị Nhự
117. Hoàng Vĩnh Ninh
118. Nguyễn Đức Oánh
119. Nguyễn Văn Phả
120. Nguyễn Thị Phan
121. Nguyễn Thước
122. Trần Xuân Toản
123. Nguyễn Kim Tòng
124. Lê Côn Tòng
125. Trần Thị Kim Trâm
126. Hoàng Triện
127. Nguyễn Anh Tuấn
128. Lê Thanh Tùng
129. Lê Duy Tùng
130. Nguyễn Thị Tuyết
131. Nguyễn Văn Tư
132. Võ Thành Tươi
133. Trần Thị Thanh Thanh
134. Phạm Thành
135. Phạm Công Thành
136. Đoàn Anh Thắng
137. Đào Trọng Thi
138. Bùi Thị Thìn
139. Nguyễn Văn Thiện
140. Đỗ Thị Thiệp
141. Võ Hưng Thông
142. Phạm Công Thu
143. Nguyễn Thị Kim thuy
144. Nguyễn Đình Thừa
145. Đỗ Thị Ty.
146. Phạm Văn Ủng
147. Dương Văn Ước
148. Đồng Văn Viên
149. Lê Quốc Việt
150. Lê Thị Hồng Vinh
151. Hoàng Văn Vịnh
152. Nguyễn Viết Vượng
153. Võ Tòng Xuân
154. Võ Thị Yểm
155. Nguyễn Thị Yến
Trích cuốn sách Công đoàn Việt Nam từ Đại hội I đến Đại hội X của NXB Lao động.