Mức phụ cấp khu vực Thanh Hóa chi tiết từng xã, phường căn cứ Thông tư 23/2025/TT-BNV. Ảnh: Hải Nguyễn.
Mức phụ cấp khu vực Thanh Hóa chi tiết từng xã, phường căn cứ Thông tư 23/2025/TT-BNV. Ảnh: Hải Nguyễn.

Mức phụ cấp chi tiết từng xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa

Quang Minh (báo lao động) 13/04/2026 10:30 (GMT+7)

Mức phụ cấp khu vực Thanh Hóa chi tiết từng xã, phường căn cứ Thông tư 23/2025/TT-BNV.

Bộ Nội vụ ban hành Thông tư 23/2025/TT-BNV sửa đổi Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.

Căn cứ Phụ lục Danh sách địa bàn áp dụng phụ cấp khu vực ban hành kèm theo Thông tư 23/2025/TT-BNV quy định mức phụ cấp khu vực tỉnh Thanh Hóa 2026 như sau:

Các xã: Mường Lát, Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Pù Nhi, Nhi Sơn, Trung Lý, Mường Lý - hệ số 0,7.

Các xã: Yên Thắng, Yên Khương, Hiền Kiệt, Trung Thành, Cổ Lũng, Tam Lư, Tam Thanh, Sơn Điện, Mường Mìn, Sơn Thủy, Na Mèo, Thắng Lộc, Xuân Chinh, Bát Mọt, Yên Nhân, Vạn Xuân, Trung Sơn - hệ số 0,5.

Các xã: Văn Phú, Phú Lệ, Thanh Phong, Thanh Quân, Qúy Lương, Pù Luông - hệ số 0,4.

- Các xã: Phú Xuân, Thành Vinh, Thạch Quảng, Nguyệt Án, Linh Sơn, Giao An, Nam Xuân, Thiên Phủ, Thượng Ninh, Hóa Qùy, Xuân Bình, Bá Thước, Điền Quang, Trung Hạ, Quan Sơn, Tân Thành, Xuân Thái, Cẩm Tú, Văn Nho; đơn vị khác: Đảo Hòn Me - hệ số 0,3.

- Các xã: Vân Du, Thạch Bình, Xuân Du, Thanh Kỳ, Đồng Lương, Hồi Xuân, Cẩm Thạch, Như Xuân, Thiết Ống, Luận Thành, Như Thanh, Điền Lư, Lương Sơn; Đảo Hòn Nẹ; Núi Xước thuộc xã Trường Lâm - hệ số 0,2.

Các xã: Thọ Bình, Kim Tân, Ngọc Trạo, Qúy Lộc, Sao Vàng, Xuân Tín, Mậu Lâm, Yên Thọ, Ngọc Lặc, Thạch Lập, Ngọc Liên, Minh Sơn, Kiên Thọ, Cẩm Thủy, Cẩm Vân, Cẩm Tân, Thường Xuân; phường Trúc Lâm; các trạm đèn đảo Lạch Trào, Nghi Sơn - hệ số 0.1.

Xem bản gốc tại đây

Cùng chuyên mục